Nghĩa của từ "out of sight out of mind" trong tiếng Việt

"out of sight out of mind" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

out of sight out of mind

US /aʊt əv saɪt aʊt əv maɪnd/
UK /aʊt əv saɪt aʊt əv maɪnd/

Thành ngữ

xa mặt cách lòng

something that is not seen or present is easily forgotten

Ví dụ:
I used to think about my old friends all the time, but now that we live so far apart, it's really out of sight, out of mind.
Tôi từng nghĩ về những người bạn cũ của mình mọi lúc, nhưng bây giờ chúng tôi sống xa nhau quá, đúng là xa mặt cách lòng.
If you want to stick to your diet, you need to get all the junk food out of sight, out of mind.
Nếu bạn muốn tuân thủ chế độ ăn kiêng, bạn cần loại bỏ tất cả đồ ăn vặt khỏi tầm mắt, khỏi tâm trí.